Máy Đo Độ Đục Và Clo Trong Nước Sạch HI93414-02

Hãng thiết bị:
Hanna Instruments
Giá: Liên hệ
Mua ngay
Tình trạng hàng:
Có sẵn
  • 0918.250.254
    0907.118.698
  • labbigdigital@gmail.com
Rate this product

Máy Đo Độ Đục Và Clo Trong Nước Sạch HI93414-02

Máy Đo Độ Đục Và Clo Trong Nước Sạch HI93414-02

THÔNG TIN CHUNG:

•    Hãng sản xuất:  HANNA INSTRUMENTS

•    Model: HI93414-02

– Đo Độ Đục và Clo Dư và Clo Tổng trong nước sạch

– Fast Tracker™ – Khóa nhận dạng hệ thống (T.I.S)

– Tự động tắt máy

– Ghi dữ liệu

– GLP

– Hiệu chuẩn tự động

– Kết nối USB

– Cung cấp kèm dung dịch hiệu chuẩn và đầy đủ phụ kiện

– Vali đựng máy giảm sốc, tiện lợi

MÔ TẢ SẢN PHẨM:

BA CHẾ ĐỘ ĐO TRONG 1 MÁY

HI93414 có ba tùy chọn cho phép đo bao gồm chế độ tỷ lệ cho độ đục, clo tự do và clo tổng. Đo độ đục có thể được thực hiện trong thang đo từ 0.00 đến 1000 NTU (đơn vị độ đục nephelometric), trong khi đo clo tự do hoặc tổng được thực hiện trong khoảng 0.00 đến 5.00 mg/L (ppm).

TUÂN THỦ EPA

HI93414 đáp ứng và vượt quá yêu cầu của EPA và phương pháp chuẩn cho độ đục và phép đo màu clo. Khi máy ở chế độ EPA tất cả các giá trị độ đục được làm tròn để đáp ứng yêu cầu báo cáo.

NHIỀU CHẾ ĐỘ ĐỌC

Đo thông thường, đo liên tục, hoặc đo tín hiệu trung bình

CAL CHECKTM

Với chức năng CAL Check™ mạnh mẽ, hiệu suất đáng tin cậy của phép đo màu clo có thể được xác nhận tại thời điểm bất kỳ bằng cách sử dụng các, tiêu chuẩn NIST HANNA. Tất cả các chuẩn được cung cấp với một Giấy chứng nhận phân tích (COA).

DUNG DỊCH CHUẨN ĐỘ ĐỤC AMCO AEPA-1

AMCO AEPA-1 cung cấp các tiêu chuẩn được công nhận như một tiêu chuẩn cơ bản của USEPA. Các tiêu chuẩn này không độc hại đồng nhất về kích thước và mật độ. Các chuẩn này có thể được sử dụng lại và ổn định với thời hạn sử dụng lâu dài.

HIỆU CHUẨN TỰ ĐỘNG

Hiệu chuẩn độ đục 2, 3 hoặc 4 điểm có thể được thực hiện bằng cách sử dụng tiêu chuẩn được cung cấp (<0.10, 15.0, 100, và 750 NTU). Các điểm hiệu chuẩn có thể được sửa đổi nếu các tiêu chuẩn do người dùng chuẩn bị đang được sử dụng. Đối với clo dư và tổng, tiêu chuẩn CAL Check™ 1.00 mg/L (ppm) có thể được sử dụng để hiệu chuẩn và kiểm tra hoạt động.

CỔNG USB

Để lưu trữ hoặc phân tích thêm, dữ liệu được ghi có thể được tải về một máy tính tương thích Windows được cài ứng dụng HI92000 bằng cổng USB.

DỮ LIỆU GLP

HI93414 cung cấp tính năng GLP hoàn chỉnh (Thực hành phòng thí nghiệm tốt) cho phép truy xuất nguồn gốc của các điều kiện chuẩn. Dữ liệu bao gồm các điểm chuẩn, ngày tháng và thời gian

GHI DỮ LIỆU TỰ ĐỘNG

Lên đến 200 phép đo có thể được lưu trữ trong bộ nhớ và xem lại bất cứ lúc nào.

CÔNG NGHỆ ĐỊNH VỊ FAST TRACKERTM

Đối với các ứng dụng hiện trường tiên tiến, HI93414 được trang bị Fast Tracker.

Hệ thống nhận dạng thẻ (T.I.S.) giúp việc thu thập và quản lý dữ liệu trở nên đơn giản hơn bao giờ hết.

Fast Tracker cho phép người dùng ghi lại thời gian và vị trí của phép đo cụ thể hoặc một loạt các phép đo bằng cách sử dụng thẻ iButton® gần các điểm lấy mẫu để đọc nhanh và dễ dàng. Mỗi thẻ iButton® chứa một chip máy tính với mã nhận dạng duy nhất được bọc trong thép không gỉ.

CUNG CẤP ĐẦY ĐỦ PHỤ KIỆN CẦN THIẾT (TRỪ THUỐC THỬ) – VALI CHỐNG SỐC

HI93414 được cung cấp trọn bộ cần thiết cho phép đo trong 1 vali chắc chắn tiện lợi:

– Máy đo và 5 cuvet đựng mẫu

– Bộ dung dịch hiệu chuẩn máy.

– Bộ thẻ Fast Tracker

– Adapter nguồn, pin, dầu silicon

– Vali đựng máy giảm sốc khi di chuyển

Máy Đo Độ Đục Và Clo Trong Nước Sạch HI93414-02

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Thang đoĐộ đục: 0.00 to 9.99; 10.0 to 99.9; 100 to 1000 NTU
Clo dư và clo tổng : 0.00 to 5.00 mg/L (ppm)
Độ phân giảiĐộ đục: 0.01; 0.1; 1 FNU
Clo: 0.01 mg/L  từ 0.00 đến 3.50 mg/L; 0.10 trên 3.50 mg/L (ppm)
Chọn thangĐộ đục: Tự động
Độ chính xácĐộ đục: ±2% kết quả đo cộng 0.02 FNU
Clo ±0.02 mg/L và ±3% kết quả đo được
Độ lặp lại±1% kết quả đo hoặc 0.02 FNU cho giá trị lớn hơn
Ánh sáng lạc< 0.02 FNU
Máy dò ánh sángtế bào quang điện silicon
Phương phápđo độ đục : phương pháp tỷ lệ nephelometric (90° & 180°) 

đo clo: Adaptation of the USEPA Method 330.5 and Standard Method 4500-Cl  G. The  reaction  between  chlorine  and  DPD  reagent  causes a pink tint in the sample

Chế độ đobình thường, trung bình, liên tục
Chuẩn độ đục< 0.1, 15, 100 and 750 FNU
Hiệu chuẩnĐộ đục: hai, ba hoặc bốn điểm
Clo: 1 điểm
Nguồn sángĐèn tungsten
Màn hìnhLCD đồ họa 40 x 70mm có đèn nền
Bộ nhớ200 bản ghi
Kết nốiRS232 hoặc USB 1.1
Môi trường0 to 50°C (32 to 122°F), RH max 95% không ngưng tụ
Nguồn4 pin 1.5V/ adapter 12 VDC; tự động tắt sau 15 phút không sử dụng
Kích thước224 x 87 x 77 mm
Khối lượng512 g
Bảo hành12 tháng 

(đối với sản phẩm còn nguyên tem và phiếu bảo hành)

Cung cấp gồm– Máy đo HI93414 

+ HI93414-01: 115V

+ HI93414-02: 230V

– 5 cuvet thủy tinh đựng mẫu và nắp

– Dung dịch hiệu chuẩn độ đục và clo

– Dầu silicon

– Bộ thẻ định vị Fast TrackerTM

– Khăn lau cuvet

– Kéo

– Pin

– Adapter AC

– Hướng dẫn sử dụng

– Phiếu bảo hành

– Chứng nhận chất lượng.

– Vali đựng máy.

 Thuốc thử clo dư và clo tổng: mua riêng

Phụ kiện mua riêngHI93701-01: Thuốc thử clo dư, 100 lần đo 

HI93711-01: Thuốc thử clo tổng, 100 lần đo