Máy Quang Đo COD Và Đa Chỉ Tiêu Dùng Mã Nhận Diện HI83224-02

Hãng thiết bị:
Hanna Instruments
Giá: Liên hệ
Mua ngay
Tình trạng hàng:
Có sẵn
  • 0918.250.254
    0907.118.698
  • labbigdigital@gmail.com
Rate this product

Máy Quang Đo COD Và Đa Chỉ Tiêu Dùng Mã Nhận Diện HI83224-02

Máy Quang Đo COD Và Đa Chỉ Tiêu Dùng Mã Nhận Diện HI83224-02

 

THÔNG TIN CHUNG:

•    Hãng sản xuất:  HANNA INSTRUMENTS

•    Model: HI83224-02

– Máy đo đa chỉ tiêu với 6 chỉ tiêu quan trọng trong nước thải

– Đo COD, Nitơ tổng, Photpho tổng, Amonia, Nitrat

– Nhận dạng mã vạch (barcode) tự động

– Truyền dữ liệu PC bằng cáp USB.

– Dùng adapter và pin sạc tiện lợi.

– Màn hình có đèn nền sáng.

– Ghi dữ liệu tự động.

– Có chế độ hiệu chuẩn đèn cho độ chính xác cao.

+ HI83224-01 : 115V

   + HI83224-02: 230V

MÔ TẢ SẢN PHẨM:

NHẬN DẠNG MÃ VẠCH (BARCODE)

Tự động nhận dạng các mẫu mã vạch là một tính năng thú vị của HI83224. Máy đo tiên tiến này quét từng lọ được lắp vào giá đỡ lọ và tự động xác định phương pháp và phạm vi mẫu. Mã vạch có bốn chữ số: hai chữ số đầu tiên dùng để nhận dạng thông số và hai chữ số thứ hai là ID lô thuốc thử. Các lọ cho các phương pháp khác nhau có thể được phân biệt bằng mã vạch in trên lọ và màu nắp – mã vạch cho các phương pháp khác nhau được hiển thị trong bảng dưới đây. Đối với các thông số không sử dụng thuốc thử có mã vạch, có thể sử dụng các lọ đi kèm với thiết bị.

XÁC NHẬN PHƯƠNG PHÁP

Nút METHOD CHECK chuyên dụng có sẵn để nhanh chóng xác minh mã vạch của lọ, loại bỏ khả năng nhầm lẫn lọ hoặc đọc mẫu không chính xác.

XOAY ỐNG THUỐC THỬ

 

Trong giai đoạn đo của phép phân tích, bộ quay lọ hiện đại sẽ quay ống thuốc thử để xác định phương pháp thông qua mã vạch, sau đó xoay trong khi lấy một số kết quả đo độ hấp thụ. Sau đó, thiết bị chuyển đổi các giá trị đọc sang đơn vị nồng độ và hiển thị kết quả trên màn hình dễ đọc.

 

MÁY ĐO CÁC CHỈ TIÊU QUAN TRONG TRONG NƯỚC THẢI VÀ NƯỚC SẠCH

Máy đo quang để bàn HI83324 đo 6 thông số chất lượng nước thải quan trọng khác nhau bằng cách sử dụng 15 phương pháp cho phép tạo ra nhiều phạm vi và biến thể hóa học cho các ứng dụng cụ thể. Trong đó có Nhu cầu Oxy hóa học (COD) để xử lý nước thải công nghiệp và thành phố. Ngoài ra còn có Phốtpho và Nitơ tổng.

TIỆN LỢI KHI ĐO NGOÀI HIỆN TRƯỜNG

Máy sử dụng adapter nguồn trực tiếp cùng với 1 pin sạc Lithium-polymer 3.7 VDC bên trong khi đi ngoài hiện trường.

GHI DỮ LIỆU VÀ TRUYỀN DỮ LIỆU VỚI CỔNG USB

2 cổng USB được cung cấp để chuyển dữ liệu vào ổ đĩa flash hoặc máy tính và có thể sử dụng như là một nguồn điện lên đến 1000 phép đo có thể được ghi lại với ID người dùng và mẫu.  Dữ liệu được xuất theo một tập tin .CSV để sử dụng với các chương trình bảng tính phổ biến

MÀN HÌNH CÓ ĐÈN NỀN

Màn hình đồ họa LCD 128 x 64 Pixel có đèn nền hỗ trợ trong điều kiện ánh sáng thấp.

CÁC THÔNG SỐ NƯỚC THẢI CẦN PHÁ MẪU TRƯỚC KHI ĐO

Khoang đựng cuvet: HI83224 cung cấp khoang đựng cuvet 16mm chứa được ống phá mẫu.

Máy phá mẫu COD HI839800 (mua riêng): Một máy phá mẫu COD được sử dụng để làm nóng các ống phá mẫu. Các ống phá mẫu phải được đun nóng đến một nhiệt độ cụ thể và HI839800 chính là một phụ kiện quan trọng cần thiết để có một hệ thống giám sát xử lý nước thải hoàn chỉnh.

HỆ THỐNG QUANG HỌC TIÊN TIẾN

HI83224 được thiết kế với một hệ thống quang học tiên tiến kết hợp một bộ tách chùm để ánh sáng có thể được sử dụng cho các giá trị hấp thụ và cho một máy dò tham khảo. Máy dò tham khảo giám sát cường độ ánh sáng và điều chỉnh khi bị nhiễu do sự biến động điện hoặc nhiệt của các thành phần quang học. Mỗi phần có một vai trò quan trọng cung cấp hiệu suất tuyệt vời từ một quang kế.

Máy Quang Đo COD Và Đa Chỉ Tiêu Dùng Mã Nhận Diện HI83224-02

CÁC CHỈ TIÊU QUANG MÁY ĐO ĐƯỢC:

Các chỉ tiêu Ống 16mm phải phá mẫu với máy phá mẫu HI839800-02 trước khi đo Đo chỉ tiêu nào mua thuốc thử chỉ tiêu đó

STT Chỉ tiêu Thang đo Độ chính xác Mã thuốc thử
1 Amoni thang thấp 0.00 đến 3.00 mg/L NH3-N ± 0.10 mg/L hoặc ± 5% kết quả đo (lấy kết quả nào lớn hơn) HI94764A-25 (25 lần đo)

Bar code: 01xx

2 Amoni thang cao 0 đến 100 mg/L NH3-N ± 1 mg/L hoặc ± 5% kết quả đo (lấy kết quả nào lớn hơn) HI94764B-25 (25 lần đo)

Bar code: 02xx

3 Clo dư 0.00 đến 5.00 mg/L Cl2 ±0.03 mg/L hoặc ±4% kết quả đo (lấy kết quả nào lớn hơn) HI93701-01 (100 lần đo)
4 Clo tổng 0.00 đến 5.00 mg.L Cl2 ±0.03 mg/L hoặc ±4% kết quả đo (lấy kết quả nào lớn hơn) HI93711-01 (100 lần đo)
5 Nitrat 0.0 đến 30.0 mg/L NO3-N ±1.0 mg/L hoặc ±5% kết quả đo (lấy kết quả nào lớn hơn) HI94766-50 (50 lần đo)

Bar code: 05xx

6 Nitơ tổng thang thấp (cần phá mẫu trước khi đo) 0.0 đến 25.0 mg/L N ±1.0 mg/L hoặc ±5% kết quả đo (lấy kết quả nào lớn hơn) HI94767A-50 (49 lần đo)

Bar code ống phá mẫu: 16xx
Bar code ống thuốc thử: 06xx

7 Nitơ tổng thang cao (cần phá mẫu trước khi đo) 10 đến 150 mg/L N ±3 mg/L hoặc ±4% kết quả đo (lấy kết quả nào lớn hơn) HI94767B-50 (49 lần đo)

Bar code ống phá mẫu: 17xx
Bar code ống thuốc thử: 07xx

8 COD thang thấp (cần phá mẫu trước khi đo) 0 đến 150 mg/L COD ±5 mg/L hoặc ±5% kết quả đo (lấy kết quả nào lớn hơn) HI94754A-25 (24 lần đo)

Bar code: 12xx

9 COD thang trung (cần phá mẫu trước khi đo) 0 đến 1500 mg/L COD ±15 mg/L hoặc ±4% kết quả đo (lấy kết quả nào lớn hơn) HI94754B-25 (24 lần đo)

Bar code: 13xx

10 COD thang cao (cần phá mẫu trước khi đo) 0 đến 15000 mg/L COD ±150 mg/L hoặc ±3% kết quả đo (lấy kết quả nào lớn hơn) HI94754C-25 (24 lần đo)

Bar code: 24xx