Máy chuẩn độ điện thế tự động

Giá: Liên hệ
Đặt hàng ngay
Tình trạng hàng:
Còn hàng
  • 0918.250.254
    0907.118.698
  • labbigdigital@gmail.com
Máy chuẩn độ điện thế tự động
Rate this post

Máy chuẩn độ điện thế tự động của Nhật Bản là một loại máy chuẩn độ điện thế được ưu chuộng trong nhiều phòng thí nghiệm bởi nhiều tính năng vượt trội, đem đến cho khách hàng sự hài lòng khi sử dụng.

Xuất xứ máy chuẩn độ điện thế: Nhật Bản

Ưu điểm của máy chuẩn độ điện thế:

+ Máy chuẩn độ điện thế tự động thích hợp cho các ứng dụng trong phân tích nước, hóa chất, thực phẩm, mỹ phẩm, dược phẩm,…

+ Có màn hình lớn cho phép quan sát đường  cong chuẩn độ, dể dàng thay đổi các thông số khi cài đặt phương pháp.

+ Lắp đặt và sử dụng dễ dàng: máy chuẩn độ điện thế tự động nhận biết máy khuấy từ, Exchange unit (thế hệ mới) và cho phép sử dụng các exchange unit thế hệ cũ.

+ Các thông số của chất chuẩn như hệ số titer, nồng độ và tên chất chuẩn tự  động được lưu trữ khi dùng với Exchange unit thế hệ mới.

+ Kỹ thuật ghi nhận tín hiệu mới cho kết quả nhanh, chính xác và có độ lặp lại cao thích hợp  với yêu cầu phân tích hiện nay.

+ Có thể kết nối với  thiết bị chuyển mẫu tự động khi có yêu cầu phân tích nhiều mẫu.

Đặc tính kỹ thuật của máy chuẩn độ điện thế tự động:

Máy chuẩn độ điện thế có thể chuẩn độ 2 mẫu song song (mua thêm option là 1 kênh chuẩn độ mới)

Có thể kết nối Karl Fisher:  loại columetric và volumetric (tùy chọn)

Màn hình màu touchscreen LCD 8’’ 800×600-dot: độ phân giải cao, dễ sử dụng, hiển thị đồ thị chuẩn độ real time

Bộ phận xử lý kế quả (control panel) có thể đặt cách xa máy chuẩn độ 10m

Đo nhiệt độ bằng Pt 100 (theo JIS C 1604)

Card rời để lưu trữ kêt quả và phương pháp chuẩn độ CF card

Có thể thu nhận kết quả và hiển thị đồ thị thể hiện mối tương quan của 2 thông số như pH -nhiệt độ, pH-mV, pH-độ dẫn…

Máy chuẩn độ điện thế được thiết kế đáp ứng GLP/GMP

Máy chuẩn độ điện thế tự động
Máy chuẩn độ điện thế tự động

Khoảng phát hiện:

  • Thế năng: -2000 đến + 2000 mV
  • pH: 0.00à 14.00 pH
  • Nhiệt độ: 0 đến 100 độ C

Độ chính xác burette:

  • 50mL(option) : ±0.05mL, độ lặp lại ±0.02mL
  • 20mL(standard) : ±0.02mL, độ lặp lại ±0.01mL
  • 10mL(option) : ±0.015mL, độ lặp lại ±0.005mL
  • 5mL(option) : ±0.01mL, độ lặp lại ±0.003mL
  • 1mL(option) : ±0.005mL, độ lặp lại ±0.001mL

Chế độ chuẩn độ của máy chuẩn độ điện thế: Blank, Auto Titration, Auto Intermit, Intermit, Petroleum Titration COD control and Stat control. Tổng cộng 7 chế độ!

Số phương pháp lưu trữ:

  • Phương pháp chuẩn: 50;
  • Phương pháp kết hợp: 10 (Max five methods can be combined.)

Loại chuẩn độ: Potentiometric (acid/base, redox, precipitation)

Photometric, Polarization and Conductometric titrations.

Kiểu chuẩn độ: Full titration(Auto EP detection) / EP Stop / Level Stop/ Intersect / EP Stop •Level Stop / Learn titration

Ứng dụng đặc biệt: đo thế điện cực (pH, potential), pKa(Dissociation constant of acid), Two-system simultaneous recordings of input potentials (Examples: Titration volume vs. pH+%T, Titration volume vs. pH+µS)

Nhập dữ liệu trực tiếp trên màn hình touch screen

Cổng kết nối dữ liệu:

  • COM port (Mini DIN 8-pin) x 2 channels
  • For Printer, Electronic balance and Data Capture Software
  • K-NET port x 2 channels, For titrating uni

Tính toán: Concentration, Statistical data (Mean, SD 2and RSD 3)

Chức năng hỗ trợ GLP của máy chuẩn độ điện thế: đăng ký người sử dụng (Max 50 người), cảnh báo khi hàm lượng chất chuẩn còn lại ở mức thấp, báo ngày calib, báo ngày thay piston, báo thay chất chuẩn, báo ngày kiểm tra thiết bị, báo kết quả bảo trì điện cực, báo ngày kiểm tra buret: chứ năng kiểm tra và ghi nhận toàn bộ các kết quả kiểm tra.

Có thể kết nối thêm 9 burete

Điện năng tiêu thụ:

  • Máy chính200~240V AC ±10%, 50/60Hz;~ 20W
  • Bộ phận chuẩn độ/máy khuấy: 200~240V AC ±10% 50/60Hz; ~ 25W
  • Máy in: 230V AC ±10%, 50/60 Hz; ~ 7W: đã bao gồm

Máy chuẩn độ điện thế bao gồm:

Combined glass electrode(98100C171)

Connecting cable for electrode(984290012)

Temperature compensation electrode(98100T171)

Connecting cable(984280032)

Internal solution for reference electrodes(988115001)

Single head wrench(985143339)

Piston extraction rod(985515002)

Stirrer rotor

Number sticker

Polyethylene bottle(69000280048)

Printer roll

Ribbon cartridge

Operation manual

Phụ kiện chọn thêm:

– KÊNH ĐO THỨ 2 HOẠT ĐỘNG SONG SONG: Chuẩn độ acid/bazo: AT 610-2ND

– KÊNH ĐO THỨ 2 HOẠT ĐỘNG SONG SONG:CHUẨN ĐỘ KF: MKC 610

Mọi chi tiết xin vui lòng LIÊN HỆ

Khách hàng nhận xét