Máy lấy mẫu khí và bụi đẳng tốc tại nguồn

Xuất xứ:
ESC Mỹ
Giá: Liên hệ
Đặt hàng ngay
Tình trạng hàng:
1
  • 0918.250.254
    0907.118.698
  • labbigdigital@gmail.com

Description

Máy lấy mẫu khí và bụi đẳng tốc tại nguồn
5 (100%) 1 vote

Máy lấy mẫu khí và bụi đẳng tốc tại nguồn còn gọi là hệ thống lấy mẫu bụi ống khói đẳng động học (isokinetic) hay thiết bị lấy mẫu bụi và khí thải ống khói theo phương pháp EPA5 với bộ giao diện điều khiển lấy mẫu bơm, bộ tráp đựng (smaple case) chịu nhiệt độ cao bao gồm hộp đựng Hot pot và hộp đựng ống Impinger, bộ đầu cảm biến không rỉ và bộ đầu vòi (Nozzle) với nhiều kích thước khác nhau. Cáp nối kiểm soát tín hiệu đầu dò với bộ adapter, bộ thủy tinh, bộ dụng cụ làm vệ sinh, phần mềm tính toán và hệ thống treo.

Máy lấy mẫu khí và bụi đẳng tốc tại nguồn
Máy lấy mẫu khí và bụi đẳng tốc tại nguồn

 Phạm vi ứng dụng của Máy lấy mẫu khí và bụi đẳng tốc:

– Đo thông số khí/bụi trong khí thải ống khói

– Là phương pháp áp dụng để xác định khí thải / bụi từ nguồn tĩnh

– Hệ thống lấy mẫu bụi và khí đẳng tốc tại nguồn, hay thiết bị lấy mẫu bụi và khí thải ống khói hoạt động theo phương pháp thành phần hạt (Particular Matter) điển hình được hút từ ống khói theo phương pháp lấy mẫu tĩnh (lấy mẫu đẳng động học – isokinetic) – các hạt bụi có trong không khí sẽ thu trên giấy lọc sợi thủy tinh và được duy trì tại một nhiệt độ nhất định. Các hạt bụi bao gồm vật liệu khác sẽ được thu trên giấy lọc chịu nhiệt độ, sẽ được định lượng sau khi loại bỏ độ ẩm.

Hệ thống lấy mẫu bụi đẳng tốc tại nguồn đáp ứng theo phương pháp 5, tiêu chuẩn EPA (EPA method 5)

– Bơm lấy mẫu và bộ điều khiển đẳng tốc

– Đồng hồ đo thể tích khí khô điện tử hiện số, đã được hiệu chuẩn. Y = 1.0 ± 0.05 (sai số < 2%); ΔH = 46.736 ± 3.81 (sai số < 5.08)

– Áp kế 2 cột, cột đứng 254 mm, cột nghiêng 25.4 mm (phân giải 0.1 mm)

– Van điều khiển đóng mở và lưu lượng bằng đồng thau.

– Máy láy mẫu khí và bụi có Bộ điều khiển nhiệt độ độc lập cho đầu thu mẫu và hộp giấy lọc.

– Màn hình hiển thị nhiệt độ: oC, oF, đèn LED với 7 công tắc nhiệt riêng.

– Jack cắm đầu dò nhiệt độ dạng auxiliary.

– Điều khiển thời gian, lưu lượng, tốc độ, đóng mở bơm.

– Cầu chì bảo vệ ngắn mạch được lắp tại bảng điều khiển.

– Cài đặt thời gian: phân giải 0.01 phút

– Van điều khiển lưu lượng thô và tinh chỉnh.

– Đường ống mẫu ½ inch, ống pitot 3/8 inch, ống nối orsat ¼ inch.

– Van áp suất: 0 – 30 inch Hg, 0 – 750 mmHg

– Bảng điều khiển, jack cắm nằm ở phía trước, dễ dàng thao tác.

– Thùng máy lấy mẫu khí làm bằng hợp kim nhôm.

– Van kiểm tra sự rò rỉ khí.

– Thùng đựng mẫu, hộp gia nhiệt giấy lọc và các impinger cách nhiệt

– Áp suất chân không tối đa: 650 mmHg

– Lưu lượng 88 lit/phút tại 25 mmHg, 57 lit/phút tại 375 mmHg

– Đầu dò nhiệt độ loại K

– Hộp gia nhiệt giấy lọc 700W, 220V, 50Hz.

– Thùng lạnh cách nhiệt để chứa các impinger (4, 6, 8, 12 impinger).

Cung cấp bao gồm của hệ thống máy lấy mẫu bụi:

1. C-5100-V Console, Method 5, Brass, Metric, 220V, 50Hz. (Bộ điều khiển đẳng tốc, lưu lượng, nhiệt độ, áp suất, thể tích khí khô)

2. P-0523-OF-BR-V Open Frame Pump, Vacuum Lines, Brass Fittings, 220V (Bơm hút mẫu được gắn vào khung thép định hình cố định, đi kèm với máy lấy mẫu khí)

3. M5-HB-V 220V Method 5 Heated Filter Box, 240V/800W (Hộp gia nhiệt giấy lọc)

4. M5-CB04 Insulated Cold Box, 4 impingers (Hộp lạnh cách nhiệt, đựng 4 impinger)

5. M5-UA-X Umbilical Adapter (Đầu nối dài)

6. UC-25 Umbilical Cable, Flexible Sheath, 25’ (7.62 meters) (Dây cáp nối, 7.62 m)

7. PRS-S05 5ft Probe Sheath (Vỏ nhiệt đầu thu mẫu)

8. PRL-S05 5ft SS Probe Liner (Ống thu mẫu bằng inox)

9. PRM-05-V Probe Heating Mantle, 5ft, 220V (Bộ gia nhiệt đầu lấy mẫu, dài 1.5 m)

10. PRL-P05 Pyrex Probe Liner, 5ft (Ống thu mẫu bằng thủy tinh, dài 1.5 m)

11. PRNS-S Set of 7 SS Nozzles, 1/8”-1/2”, 3 nuts, 7 ferrule sets, in foam lined case, 1/8, 5/32, 3/16, 7/32, ¼, 9/32, 5/16 (loa vòi thu mẫu nhiều kích thước khác nhau)

12. GSBO-3 Single Glassware Set, Precision Ground Ball Joint, O-Ring (Bộ dụng cụ thủy tinh đi kèm với máy lấy mẫu khí)
Qty 1 GP-101 Cyclone Bypass
Qty 1 GFA-3T 3” Filter Assembly (Inlet, Outlet,
Teflon Frit, Clamp Ring)
Qty 1 GP-103 Double “L” Connector
Qty 1 GP-104 Greenburg-Smith Impinger
Qty 3 GP-105 Modified Impinger
Qty 3 GP-106 “U” Tube Connector
Qty 12 GP-109 #28 SS Ball Joint Clamp

13. M5-CK7 Probe Brush (Chổi quét)

14. M5-CK5 Probe Brush Extension Rod, 18” (Thanh nối dài chổi quét)

15. M5-SRS-5 Suspension Rail System (Hệ thống giảm sốc)

16. GF3-107 Glass Fiber Filters, Box of 100 (Giấy lọc, 100 cái/hộp)

17. M5-PC-TI83 Isokinetic Calculator (Phần mềm tính toán đẳng tốc)

Cung cấp bao gồm của hệ thống lấy mẫu khí:

Qty 1 M6-SC Sample Caddy with Probe Support (thùng đựng mẫu).

Qty 3 PRLM-P03-06 3ft Pyrex Liner with Cup (ống thu mẫu bằng thủy tinh, dùng kèm với máy lấy mẫu khí).

Qty 1 PRA-620-6 3/8” PFA Teflon Union (khớp nối bằng teflon) .

Qty 1 M6-CB Insulated SS Cold Box (hộp lạnh cách nhiệt bằng inox)

Qty 1 UA-12 SS Umbilical Adapter (ống nối bằng inox).

Qty 1 PRAM-P03-06 3ft Heated Probe Assembly (bộ đầu thu mẫu có gia nhiệt, gắn vào Máy lấy mẫu khí).

Qty 1 M6-PPL Handheld Probe Purge Bulb (quả bóp cao su).

Qty 1 GSM-6B Midget Ball Joint Glassware Set (bộ dụng cụ thủy tinh và impinger).

Qty 1, UC-LF-025 25ft Low Flow Umbilical Cable with Qty 1 JB-15 Power Distribution Box (cáp nối và hộp phân phối năng lượng).

UNI-VOS-ACD-V Low Flow Console, Digital DGM, 230V (bộ điều khiển lưu lượng thấp, nhiệt độ, áp suất)

CO-QC4-SS-SET Low Flow DGM Calibration Orifice Set, 3 SS Orifices, 1/4″ QC Stems, Spreadsheet (bộ dụng cụ hiệu chuẩn lưu lượng thấp).

Bộ dụng cụ hiệu chuẩn đi kèm với máy lấy mẫu khí – Thiết bị lấy mẫu bụi và khí thải ống khói

Calibration: CO-QC8-B-Set Critical Orifice Set of 5
Calibrated orifices with ½” QC stem, brass, calibration report, spreadsheet diskette, in foam-lined case